OOni.

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2112

Nhằm ngày 15 tháng 6 nhuận năm Nhâm Thân âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

7

Tháng 08 năm 2112

Chủ Nhật

Âm lịch

15

Tháng 6 nhuận năm Nhâm Thân

Ngày Giáp Thân - Tháng Đinh Mùi (nhuận)

Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)

Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Kiến · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaNên
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Lập thu

Tháng 08 - 2112

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 7-8-2112

Ngày âm lịchNgày 15 tháng 6 nhuận năm Nhâm Thân

Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương.

Can chi

Ngày Giáp Thân

Tháng Đinh Mùi (nhuận)

Năm Nhâm Thân

Tiết khíLập thu
Ngũ hành nạp âm

Tuyền Trung Thủy, hành Thủy (ngày hung)

Nước trong mạch ngầm, nguồn không cạn nhưng chảy chậm.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Dần, Bính Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con chuột

Sao Hư nghĩa là trống rỗng, việc làm dễ thành công cốc.

Nên: Phá dỡ, dọn bỏ đồ cũ.

Kiêng: Hầu hết việc lớn, nhất là cưới hỏi và khai trương.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người.

Sao xấu trong ngày

Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới.

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Kiếp

Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.