Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 2113
Nhằm ngày 15 tháng 10 năm Quý Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
22
Tháng 11 năm 2113
Thứ Tư
Âm lịch
15
Tháng 10 năm Quý Dậu
Ngày Bính Tý - Tháng Quý Hợi
Tết Hạ Nguyên
Khí ngày: Bình thường +3 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Tháng 11 - 2113
›Chi tiết ngày 22-11-2113
| Ngày âm lịch | Ngày 15 tháng 10 năm Quý Dậu |
| Can chi | Ngày Bính Tý Tháng Quý Hợi Năm Quý Dậu |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Lễ và sự kiện | Tết Hạ Nguyên |
| Ngũ hành nạp âm | Giản Hạ Thủy, hành Thủy (ngày hung) Nước khe suối, trong và chảy đều, hợp việc lâu dài không vội. Tuổi cần lưu ý: Canh Ngọ, Mậu Ngọ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cơ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo Sao Cơ chủ về nền móng và tích luỹ, hợp việc gây dựng lâu dài. Nên: Làm nhà, khai trương, mở kho, cưới hỏi, trồng trọt. Kiêng: An táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. |
| Sao xấu trong ngày | Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại. Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Dương Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Tý: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin. |