Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2113
Nhằm ngày 28 tháng 5 năm Quý Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
11
Tháng 07 năm 2113
Thứ Ba
Âm lịch
28
Tháng 5 năm Quý Dậu
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Mậu Ngọ
Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bình (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Đại Hải Thủy
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Tiểu thử
Tháng 07 - 2113
›Chi tiết ngày 11-7-2113
| Ngày âm lịch | Ngày 28 tháng 5 năm Quý Dậu |
| Can chi | Ngày Nhâm Tuất Tháng Mậu Ngọ Năm Quý Dậu |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Hải Thủy, hành Thủy (ngày hung) Nước biển lớn, bao dung và sâu, khó lường hết. Tuổi cần lưu ý: Bính Thìn, Giáp Thìn |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Thất - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo Sao Thất chủ về nhà cửa đầy đủ, là sao rất tốt. Nên: Làm nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, trồng cây, cầu tài. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng. Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Tây |
| Ngày xuất hành | Thiên Tài Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt. Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm. |