OOni.

Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 2114

Nhằm ngày 5 tháng 12 năm Giáp Tuất âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

31

Tháng 12 năm 2114

Thứ Hai

Âm lịch

5

Tháng 12 năm Giáp Tuất

Ngày Canh Thân - Tháng Đinh Sửu

Khí ngày: Tốt +13 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 9 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnNên
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đông chí

Tháng 12 - 2114

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 31-12-2114

Ngày âm lịchNgày 5 tháng 12 năm Giáp Tuất
Can chi

Ngày Canh Thân

Tháng Đinh Sửu

Năm Giáp Tuất

Tiết khíĐông chí
Ngũ hành nạp âm

Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ.

Tuổi cần lưu ý: Giáp Dần, Mậu Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao Tất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con quạ

Sao Tất chủ về mưa thuận gió hoà, là sao tốt cho nhà nông.

Nên: Trồng trọt, đào giếng, làm nhà, cưới hỏi, khai trương.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người.

Sao xấu trong ngày

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Huyền Vũ

Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.