Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2114
Nhằm ngày 9 tháng 3 năm Giáp Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
14
Tháng 04 năm 2114
Thứ Bảy
Âm lịch
9
Tháng 3 năm Giáp Tuất
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Mậu Thìn
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Thanh minh
Tháng 04 - 2114
›Chi tiết ngày 14-4-2114
| Ngày âm lịch | Ngày 9 tháng 3 năm Giáp Tuất |
| Can chi | Ngày Kỷ Hợi Tháng Mậu Thìn Năm Giáp Tuất |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Ngũ hành nạp âm | Bình Địa Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình) Cây đồng bằng, mọc đều và dễ nuôi trồng. Tuổi cần lưu ý: Quý Tỵ, Ất Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nữ - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dơi Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi. Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới. Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối. Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu. Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Chu Tước Chim sẻ đỏ. Chủ thị phi, dễ vướng lời qua tiếng lại. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |