Lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 2115
Nhằm ngày 26 tháng 2 năm Ất Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
21
Tháng 03 năm 2115
Thứ Năm
Âm lịch
26
Tháng 2 năm Ất Hợi
Ngày Canh Thìn - Tháng Kỷ Mão
Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Trừ (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Xuân phân
Tháng 03 - 2115
›Chi tiết ngày 21-3-2115
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 2 năm Ất Hợi |
| Can chi | Ngày Canh Thìn Tháng Kỷ Mão Năm Ất Hợi |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Ngũ hành nạp âm | Bạch Lạp Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng nến trắng, mềm và sáng, nghiêng về vẻ đẹp hơn sức mạnh. Tuổi cần lưu ý: Giáp Tuất, Mậu Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Khuê - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối. Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. |
| Sao xấu trong ngày | Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |