Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2115
Nhằm ngày 7 tháng 4 năm Ất Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
1
Tháng 05 năm 2115
Thứ Tư
Âm lịch
7
Tháng 4 năm Ất Hợi
Ngày Tân Dậu - Tháng Tân Tỵ
Ngày quốc tế lao động
Khí ngày: Tốt +12 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Cốc vũ
Tháng 05 - 2115
›Chi tiết ngày 1-5-2115
| Ngày âm lịch | Ngày 7 tháng 4 năm Ất Hợi |
| Can chi | Ngày Tân Dậu Tháng Tân Tỵ Năm Ất Hợi |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Lễ và sự kiện | Ngày quốc tế lao động |
| Ngũ hành nạp âm | Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ. Tuổi cần lưu ý: Ất Mão, Kỷ Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con giun Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá. Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương. Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc. Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò. Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đường Phong Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |