Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 2115
Nhằm ngày 26 tháng 6 năm Ất Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
15
Tháng 08 năm 2115
Thứ Năm
Âm lịch
26
Tháng 6 năm Ất Hợi
Ngày Đinh Mùi - Tháng Quý Mùi
Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập thu
Tháng 08 - 2115
›Chi tiết ngày 15-8-2115
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 6 năm Ất Hợi |
| Can chi | Ngày Đinh Mùi Tháng Quý Mùi Năm Ất Hợi |
| Tiết khí | Lập thu |
| Ngũ hành nạp âm | Thiên Hà Thủy, hành Thủy (ngày cát) Nước sông Ngân, rộng lớn và xa xôi, ứng với chí lớn. Tuổi cần lưu ý: Tân Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tỉnh - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu Sao Tỉnh chủ về giếng nước, ứng với nguồn sống dồi dào. Nên: Đào giếng, làm thuỷ lợi, trồng trọt, khai trương, làm nhà. Kiêng: An táng, may áo mới. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Đầu Đầu hổ trắng. Ngày dữ, tránh đi xa và tranh chấp. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |