Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 2117
Nhằm ngày 11 tháng 12 năm Bính Tý âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
13
Tháng 01 năm 2117
Thứ Tư
Âm lịch
11
Tháng 12 năm Bính Tý
Ngày Giáp Thân - Tháng Tân Sửu
Khởi nghĩa Đô Lương
Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 9 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 2117
›Chi tiết ngày 13-1-2117
| Ngày âm lịch | Ngày 11 tháng 12 năm Bính Tý |
| Can chi | Ngày Giáp Thân Tháng Tân Sửu Năm Bính Tý |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Lễ và sự kiện | Khởi nghĩa Đô Lương |
| Ngũ hành nạp âm | Tuyền Trung Thủy, hành Thủy (ngày hung) Nước trong mạch ngầm, nguồn không cạn nhưng chảy chậm. Tuổi cần lưu ý: Mậu Dần, Bính Dần |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cơ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo Sao Cơ chủ về nền móng và tích luỹ, hợp việc gây dựng lâu dài. Nên: Làm nhà, khai trương, mở kho, cưới hỏi, trồng trọt. Kiêng: An táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người. |
| Sao xấu trong ngày | Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Kiếp Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới. |