Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 2117
Nhằm ngày 14 tháng 4 năm Đinh Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
15
Tháng 05 năm 2117
Thứ Bảy
Âm lịch
14
Tháng 4 năm Đinh Sửu
Ngày Bính Tuất - Tháng Ất Tỵ
Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Lập hạ
Tháng 05 - 2117
›Chi tiết ngày 15-5-2117
| Ngày âm lịch | Ngày 14 tháng 4 năm Đinh Sửu |
| Can chi | Ngày Bính Tuất Tháng Ất Tỵ Năm Đinh Sửu |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Lễ và sự kiện | Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh |
| Ngũ hành nạp âm | Ốc Thượng Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất trên mái nhà, mỏng mà ở vị trí cao, cần nương tựa nền dưới. Tuổi cần lưu ý: Canh Thìn, Nhâm Thìn |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vị - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ Sao Vị chủ về kho lẫm no đủ, là sao lành cho việc làm ăn. Nên: Khai trương, nhập hàng, cưới hỏi, làm nhà, trồng trọt. Kiêng: Kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài. Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới. Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối. Tứ Thời Đại Mộ: Mộ lớn theo mùa, kỵ chôn cất và khởi công. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công. Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Thổ Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm. |