Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2117
Nhằm ngày 3 tháng 7 năm Đinh Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
31
Tháng 07 năm 2117
Thứ Bảy
Âm lịch
3
Tháng 7 năm Đinh Sửu
Ngày Quý Mão - Tháng Mậu Thân
Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Thành (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Kim Bạc Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại thử
Tháng 07 - 2117
›Chi tiết ngày 31-7-2117
| Ngày âm lịch | Ngày 3 tháng 7 năm Đinh Sửu |
| Can chi | Ngày Quý Mão Tháng Mậu Thân Năm Đinh Sửu |
| Tiết khí | Đại thử |
| Ngũ hành nạp âm | Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận. Tuổi cần lưu ý: Đinh Dậu, Tân Dậu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nữ - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dơi Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi. Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Dương Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục. |