Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2118
Nhằm ngày 20 tháng 9 năm Mậu Dần âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
3
Tháng 11 năm 2118
Thứ Năm
Âm lịch
20
Tháng 9 năm Mậu Dần
Ngày Quý Mùi - Tháng Nhâm Tuất
Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thâu (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 8 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Sương giáng
Tháng 11 - 2118
›Chi tiết ngày 3-11-2118
| Ngày âm lịch | Ngày 20 tháng 9 năm Mậu Dần |
| Can chi | Ngày Quý Mùi Tháng Nhâm Tuất Năm Mậu Dần |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Ngũ hành nạp âm | Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày hung) Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn. Tuổi cần lưu ý: Đinh Sửu, Tân Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tỉnh - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu Sao Tỉnh chủ về giếng nước, ứng với nguồn sống dồi dào. Nên: Đào giếng, làm thuỷ lợi, trồng trọt, khai trương, làm nhà. Kiêng: An táng, may áo mới. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. |
| Sao xấu trong ngày | Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Túc Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |