Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2120
Nhằm ngày 23 tháng 9 năm Canh Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
13
Tháng 11 năm 2120
Thứ Tư
Âm lịch
23
Tháng 9 năm Canh Thìn
Ngày Giáp Thìn - Tháng Bính Tuất
Khí ngày: Tốt +6 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Lập đông
Tháng 11 - 2120
›Chi tiết ngày 13-11-2120
| Ngày âm lịch | Ngày 23 tháng 9 năm Canh Thìn |
| Can chi | Ngày Giáp Thìn Tháng Bính Tuất Năm Canh Thìn |
| Tiết khí | Lập đông |
| Ngũ hành nạp âm | Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành. Tuổi cần lưu ý: Mậu Tuất, Canh Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cơ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo Sao Cơ chủ về nền móng và tích luỹ, hợp việc gây dựng lâu dài. Nên: Làm nhà, khai trương, mở kho, cưới hỏi, trồng trọt. Kiêng: An táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp. Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Kiếp Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |