Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 2120
Nhằm ngày 20 tháng 10 năm Canh Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
10
Tháng 12 năm 2120
Thứ Ba
Âm lịch
20
Tháng 10 năm Canh Thìn
Ngày Tân Mùi - Tháng Đinh Hợi
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 2120
›Chi tiết ngày 10-12-2120
| Ngày âm lịch | Ngày 20 tháng 10 năm Canh Thìn |
| Can chi | Ngày Tân Mùi Tháng Đinh Hợi Năm Canh Thìn |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế. Tuổi cần lưu ý: Ất Sửu, Đinh Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vĩ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cọp Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới. Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán. Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Thổ Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |