Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2122
Nhằm ngày 3 tháng 9 năm Nhâm Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
2
Tháng 10 năm 2122
Thứ Sáu
Âm lịch
3
Tháng 9 năm Nhâm Ngọ
Ngày Nhâm Thân - Tháng Canh Tuất
Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 1 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Thu phân
Tháng 10 - 2122
›Chi tiết ngày 2-10-2122
| Ngày âm lịch | Ngày 3 tháng 9 năm Nhâm Ngọ |
| Can chi | Ngày Nhâm Thân Tháng Canh Tuất Năm Nhâm Ngọ |
| Tiết khí | Thu phân |
| Ngũ hành nạp âm | Kiếm Phong Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng đầu mũi kiếm, sắc bén và quyết đoán, dễ thành mà cũng dễ gây tổn thương. Tuổi cần lưu ý: Bính Dần, Canh Dần |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Quỷ - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dê Sao Quỷ tính âm, thường được xem là ngày không hợp việc dương gian. Nên: Cúng lễ, tảo mộ, việc tang. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự. Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở. Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Kiếp Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt. Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới. |