Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2127
Nhằm ngày 21 tháng 4 năm Đinh Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
31
Tháng 05 năm 2127
Thứ Bảy
Âm lịch
21
Tháng 4 năm Đinh Hợi
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Ất Tỵ
Khí ngày: Tốt +12 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu mãn
Tháng 05 - 2127
›Chi tiết ngày 31-5-2127
| Ngày âm lịch | Ngày 21 tháng 4 năm Đinh Hợi |
| Can chi | Ngày Giáp Ngọ Tháng Ất Tỵ Năm Đinh Hợi |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Ngũ hành nạp âm | Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy. Tuổi cần lưu ý: Mậu Tý, Nhâm Tý |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vị - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ Sao Vị chủ về kho lẫm no đủ, là sao lành cho việc làm ăn. Nên: Khai trương, nhập hàng, cưới hỏi, làm nhà, trồng trọt. Kiêng: Kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Dương Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột. |