Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2129
Nhằm ngày 22 tháng 11 nhuận năm Mậu Tý âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
12
Tháng 01 năm 2129
Thứ Tư
Âm lịch
22
Tháng 11 nhuận năm Mậu Tý
Ngày Bính Tuất - Tháng Giáp Tý (nhuận)
Khí ngày: Bình thường +3 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thâu (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 2129
›Chi tiết ngày 12-1-2129
| Ngày âm lịch | Ngày 22 tháng 11 nhuận năm Mậu Tý Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương. |
| Can chi | Ngày Bính Tuất Tháng Giáp Tý (nhuận) Năm Mậu Tý |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Ngũ hành nạp âm | Ốc Thượng Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất trên mái nhà, mỏng mà ở vị trí cao, cần nương tựa nền dưới. Tuổi cần lưu ý: Canh Thìn, Nhâm Thìn |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Sâm - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn Sao Sâm chủ về khởi công tạo tác, hợp việc dựng xây và học hành. Nên: Dựng cửa, làm nhà, nhập học, làm thuỷ lợi, đi thuyền. Kiêng: Cưới hỏi, đóng giường, chôn cất, kết bạn. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự. Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. |
| Sao xấu trong ngày | Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi. Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng. Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Dương Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm. |