Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 2130
Nhằm ngày 10 tháng 3 năm Canh Dần âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
17
Tháng 04 năm 2130
Thứ Hai
Âm lịch
10
Tháng 3 năm Canh Dần
Ngày Bính Dần - Tháng Canh Thìn
Giỗ Tổ Hùng Vương
Khí ngày: Tốt +9 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 9 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Lô Trung Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Thanh minh
Tháng 04 - 2130
›Chi tiết ngày 17-4-2130
| Ngày âm lịch | Ngày 10 tháng 3 năm Canh Dần |
| Can chi | Ngày Bính Dần Tháng Canh Thìn Năm Canh Dần |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Lễ và sự kiện | Giỗ Tổ Hùng Vương |
| Ngũ hành nạp âm | Lô Trung Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa trong lò, cháy đượm và có kiểm soát, hợp việc cần bền bỉ. Tuổi cần lưu ý: Canh Thân, Nhâm Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Khai Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu. Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa. Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tâm - Xấu (Hung tú) Tướng tinh con chồn Sao Tâm tuy ở giữa chòm nhưng tính nóng, dễ sinh chuyện bất ngờ. Nên: Việc thiện, cúng lễ. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, kiện tụng, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự. Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở. Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ. Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Đầu Đầu hổ trắng. Ngày dữ, tránh đi xa và tranh chấp. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |