OOni.

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2130

Nhằm ngày 3 tháng 5 năm Canh Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

8

Tháng 06 năm 2130

Thứ Năm

Âm lịch

3

Tháng 5 năm Canh Dần

Ngày Mậu Ngọ - Tháng Nhâm Ngọ

Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Kiến · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Mang chủng

Tháng 06 - 2130

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 8-6-2130

Ngày âm lịchNgày 3 tháng 5 năm Canh Dần
Can chi

Ngày Mậu Ngọ

Tháng Nhâm Ngọ

Năm Canh Dần

Tiết khíMang chủng
Ngũ hành nạp âm

Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Tý, Giáp Tý

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Giác - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con Giao Long

Sao Giác đứng đầu hai mươi tám sao, ứng với mùa xuân và sự vươn lên.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, may áo mới, trồng trọt.

Kiêng: An táng, xây mộ.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính.

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa.

Quan Nhật: Hợp việc quan, giấy tờ, nhậm chức.

Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Đường

Nhà trời. Ngày lành, xuất hành gặp điều may.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột.