Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 2131
Nhằm ngày 23 tháng 1 năm Tân Mão âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
20
Tháng 02 năm 2131
Thứ Ba
Âm lịch
23
Tháng 1 năm Tân Mão
Ngày Ất Hợi - Tháng Canh Dần
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thâu (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Vũ thuỷ
Tháng 02 - 2131
›Chi tiết ngày 20-2-2131
| Ngày âm lịch | Ngày 23 tháng 1 năm Tân Mão |
| Can chi | Ngày Ất Hợi Tháng Canh Dần Năm Tân Mão |
| Tiết khí | Vũ thuỷ |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vĩ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cọp Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. |
| Sao xấu trong ngày | Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |