Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 2132
Nhằm ngày 2 tháng 3 năm Nhâm Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
17
Tháng 04 năm 2132
Thứ Năm
Âm lịch
2
Tháng 3 năm Nhâm Thìn
Ngày Đinh Sửu - Tháng Giáp Thìn
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)
Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Thâu (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 8 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Thanh minh
Tháng 04 - 2132
›Chi tiết ngày 17-4-2132
| Ngày âm lịch | Ngày 2 tháng 3 năm Nhâm Thìn |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Thìn |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Ngũ hành nạp âm | Giản Hạ Thủy, hành Thủy (ngày cát) Nước khe suối, trong và chảy đều, hợp việc lâu dài không vội. Tuổi cần lưu ý: Tân Mùi, Kỷ Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Đẩu - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cua Sao Đẩu chủ về đo lường và cân nhắc, là sao lành. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đào giếng, nhập học. Kiêng: Ít điều phải tránh, nhưng nên hoãn việc tang. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Đầu Đầu hổ trắng. Ngày dữ, tránh đi xa và tranh chấp. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |