Lịch âm ngày 22 tháng 6 năm 2132
Nhằm ngày 10 tháng 5 năm Nhâm Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
22
Tháng 06 năm 2132
Chủ Nhật
Âm lịch
10
Tháng 5 năm Nhâm Thìn
Ngày Quý Mùi - Tháng Bính Ngọ
Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Trừ (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Hạ chí
Tháng 06 - 2132
›Chi tiết ngày 22-6-2132
| Ngày âm lịch | Ngày 10 tháng 5 năm Nhâm Thìn |
| Can chi | Ngày Quý Mùi Tháng Bính Ngọ Năm Nhâm Thìn |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Ngũ hành nạp âm | Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày hung) Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn. Tuổi cần lưu ý: Đinh Sửu, Tân Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Mão - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con gà Sao Mão tính sắc, dễ sinh chia lìa và tranh chấp. Nên: Việc thiện, cúng lễ. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, ký kết lâu dài. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải. |
| Sao xấu trong ngày | Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu. Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. |
| Các ngày kỵ | Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |