Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2134
Nhằm ngày 21 tháng 9 năm Giáp Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
6
Tháng 11 năm 2134
Thứ Bảy
Âm lịch
21
Tháng 9 năm Giáp Ngọ
Ngày Canh Tuất - Tháng Giáp Tuất
Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Sương giáng
Tháng 11 - 2134
›Chi tiết ngày 6-11-2134
| Ngày âm lịch | Ngày 21 tháng 9 năm Giáp Ngọ |
| Can chi | Ngày Canh Tuất Tháng Giáp Tuất Năm Giáp Ngọ |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Ngũ hành nạp âm | Thoa Xuyến Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng làm trang sức, tinh xảo và mang tính lễ nghi. Tuổi cần lưu ý: Giáp Thìn, Mậu Thìn |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Kiến Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự. Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên. Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vị - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ Sao Vị chủ về kho lẫm no đủ, là sao lành cho việc làm ăn. Nên: Khai trương, nhập hàng, cưới hỏi, làm nhà, trồng trọt. Kiêng: Kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại. Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi. Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Huyền Vũ Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm. |