Lịch âm ngày 30 tháng 12 năm 2134
Nhằm ngày 16 tháng 11 năm Giáp Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
30
Tháng 12 năm 2134
Thứ Năm
Âm lịch
16
Tháng 11 năm Giáp Ngọ
Ngày Giáp Thìn - Tháng Bính Tý
Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: tốt vừa · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Đông chí
Tháng 12 - 2134
›Chi tiết ngày 30-12-2134
| Ngày âm lịch | Ngày 16 tháng 11 năm Giáp Ngọ |
| Can chi | Ngày Giáp Thìn Tháng Bính Tý Năm Giáp Ngọ |
| Tiết khí | Đông chí |
| Ngũ hành nạp âm | Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành. Tuổi cần lưu ý: Mậu Tuất, Canh Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Khuê - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối. Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Thương Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |