Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2136
Nhằm ngày 17 tháng 10 năm Bính Thân âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
10
Tháng 11 năm 2136
Thứ Bảy
Âm lịch
17
Tháng 10 năm Bính Thân
Ngày Ất Sửu - Tháng Kỷ Hợi
Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Hải Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập đông
Tháng 11 - 2136
›Chi tiết ngày 10-11-2136
| Ngày âm lịch | Ngày 17 tháng 10 năm Bính Thân |
| Can chi | Ngày Ất Sửu Tháng Kỷ Hợi Năm Bính Thân |
| Tiết khí | Lập đông |
| Ngũ hành nạp âm | Hải Trung Kim, hành Kim (ngày cát trung bình) Vàng dưới đáy biển, quý mà còn ẩn, cần thời gian mới lộ giá trị. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Mùi, Quý Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Mãn Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn. Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp. Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới. |
| Nhị thập bát tú | Sao Liễu - Xấu (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa Sao Liễu tính mềm và rủ xuống, việc dễ dở dang. Nên: Trồng cây, việc nhỏ trong vườn. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng. Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất. Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết. Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |