OOni.

Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 2137

Nhằm ngày 1 tháng 9 năm Đinh Dậu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

15

Tháng 10 năm 2137

Thứ Ba

Âm lịch

1

Tháng 9 năm Đinh Dậu

Ngày Giáp Thìn - Tháng Canh Tuất

Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam

Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Hàn lộ

Tháng 10 - 2137

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 15-10-2137

Ngày âm lịchNgày 1 tháng 9 năm Đinh Dậu
Can chi

Ngày Giáp Thìn

Tháng Canh Tuất

Năm Đinh Dậu

Tiết khíHàn lộ
Lễ và sự kiện

Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Tuất, Canh Tuất

Thập nhị kiến trừ

Trực Phá

Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây.

Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng.

Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao Dực - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con rắn

Sao Dực chủ về cánh bay, nhưng bay xa thì cũng dễ lìa tổ.

Nên: Đi xa, chuyển nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, trồng cây, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Chu Tước

Chim sẻ đỏ. Chủ thị phi, dễ vướng lời qua tiếng lại.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau.