Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 2139
Nhằm ngày 30 tháng 10 năm Kỷ Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
20
Tháng 12 năm 2139
Chủ Nhật
Âm lịch
30
Tháng 10 năm Kỷ Hợi
Ngày Canh Thân - Tháng Ất Hợi
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 9 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 2139
›Chi tiết ngày 20-12-2139
| Ngày âm lịch | Ngày 30 tháng 10 năm Kỷ Hợi |
| Can chi | Ngày Canh Thân Tháng Ất Hợi Năm Kỷ Hợi |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ. Tuổi cần lưu ý: Giáp Dần, Mậu Dần |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Hư - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con chuột Sao Hư nghĩa là trống rỗng, việc làm dễ thành công cốc. Nên: Phá dỡ, dọn bỏ đồ cũ. Kiêng: Hầu hết việc lớn, nhất là cưới hỏi và khai trương. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Hảo Thương Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới. |