OOni.

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 2140

Nhằm ngày 26 tháng 2 năm Canh Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

13

Tháng 04 năm 2140

Thứ Tư

Âm lịch

26

Tháng 2 năm Canh Tý

Ngày Ất Mão - Tháng Kỷ Mão

Khí ngày: Xấu -7 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 8 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Thanh minh

Tháng 04 - 2140

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 13-4-2140

Ngày âm lịchNgày 26 tháng 2 năm Canh Tý
Can chi

Ngày Ất Mão

Tháng Kỷ Mão

Năm Canh Tý

Tiết khíThanh minh
Ngũ hành nạp âm

Đại Khê Thủy, hành Thủy (ngày cát)

Nước suối lớn, chảy xiết và có sức đẩy.

Tuổi cần lưu ý: Kỷ Dậu, Đinh Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Bích - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con rái cá

Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây.

Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học.

Kiêng: Đi thuyền đường xa.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Quan Nhật: Hợp việc quan, giấy tờ, nhậm chức.

Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc.

Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò.

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng.

Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Thiên Địa Chuyển Sát: Trời đất chuyển, kỵ động thổ và làm nhà.

Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi.

Các ngày kỵ

Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Môn

Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.