OOni.

Lịch âm ngày 17 tháng 8 năm 2140

Nhằm ngày 5 tháng 7 năm Canh Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

17

Tháng 08 năm 2140

Thứ Tư

Âm lịch

5

Tháng 7 năm Canh Tý

Ngày Tân Dậu - Tháng Giáp Thân

Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 9 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Lập thu

Tháng 08 - 2140

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 17-8-2140

Ngày âm lịchNgày 5 tháng 7 năm Canh Tý
Can chi

Ngày Tân Dậu

Tháng Giáp Thân

Năm Canh Tý

Tiết khíLập thu
Ngũ hành nạp âm

Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ.

Tuổi cần lưu ý: Ất Mão, Kỷ Mão

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ

Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới.

Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần.

Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa.

Nhị thập bát tú

Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con giun

Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá.

Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương.

Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải.

Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Thiên Địa Chuyển Sát: Trời đất chuyển, kỵ động thổ và làm nhà.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đạo Tặc

Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè.