OOni.

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2141

Nhằm ngày 15 tháng 8 năm Tân Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

14

Tháng 09 năm 2141

Thứ Năm

Âm lịch

15

Tháng 8 năm Tân Sửu

Ngày Giáp Ngọ - Tháng Đinh Dậu

Tết Trung Thu

Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thâu (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Bạch lộ

Tháng 09 - 2141

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 14-9-2141

Ngày âm lịchNgày 15 tháng 8 năm Tân Sửu
Can chi

Ngày Giáp Ngọ

Tháng Đinh Dậu

Năm Tân Sửu

Tiết khíBạch lộ
Lễ và sự kiện

Tết Trung Thu

Ngũ hành nạp âm

Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Tý, Nhâm Tý

Thập nhị kiến trừ

Trực Thâu

Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ.

Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao Giác - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con Giao Long

Sao Giác đứng đầu hai mươi tám sao, ứng với mùa xuân và sự vươn lên.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, may áo mới, trồng trọt.

Kiêng: An táng, xây mộ.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại.

Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng.

Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới.

Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Hầu

Ngày dễ sinh cãi vã, nên tránh tranh luận khi đi xa.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột.