Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2143
Nhằm ngày 14 tháng 10 năm Quý Mão âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
20
Tháng 11 năm 2143
Thứ Tư
Âm lịch
14
Tháng 10 năm Quý Mão
Ngày Tân Hợi - Tháng Quý Hợi
Ngày nhà giáo Việt Nam
Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 9 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập đông
Tháng 11 - 2143
›Chi tiết ngày 20-11-2143
| Ngày âm lịch | Ngày 14 tháng 10 năm Quý Mão |
| Can chi | Ngày Tân Hợi Tháng Quý Hợi Năm Quý Mão |
| Tiết khí | Lập đông |
| Lễ và sự kiện | Ngày nhà giáo Việt Nam |
| Ngũ hành nạp âm | Thoa Xuyến Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng làm trang sức, tinh xảo và mang tính lễ nghi. Tuổi cần lưu ý: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Kiến Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự. Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên. Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất. |
| Nhị thập bát tú | Sao Bích - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây. Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Thổ Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |