Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 2143
Nhằm ngày 29 tháng 10 năm Quý Mão âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
5
Tháng 12 năm 2143
Thứ Năm
Âm lịch
29
Tháng 10 năm Quý Mão
Ngày Bính Dần - Tháng Quý Hợi
Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bình (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Lô Trung Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Tháng 12 - 2143
›Chi tiết ngày 5-12-2143
| Ngày âm lịch | Ngày 29 tháng 10 năm Quý Mão |
| Can chi | Ngày Bính Dần Tháng Quý Hợi Năm Quý Mão |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Lô Trung Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa trong lò, cháy đượm và có kiểm soát, hợp việc cần bền bỉ. Tuổi cần lưu ý: Canh Thân, Nhâm Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Giác - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long Sao Giác đứng đầu hai mươi tám sao, ứng với mùa xuân và sự vươn lên. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, may áo mới, trồng trọt. Kiêng: An táng, xây mộ. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |