Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2144
Nhằm ngày 1 tháng 6 năm Giáp Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
1
Tháng 07 năm 2144
Thứ Tư
Âm lịch
1
Tháng 6 năm Giáp Thìn
Ngày Ất Mùi - Tháng Tân Mùi
Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Hạ chí
Tháng 07 - 2144
›Chi tiết ngày 1-7-2144
| Ngày âm lịch | Ngày 1 tháng 6 năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Ất Mùi Tháng Tân Mùi Năm Giáp Thìn |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Ngũ hành nạp âm | Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát trung bình) Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Sửu, Quý Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Bích - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây. Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Chu Tước Chim sẻ đỏ. Chủ thị phi, dễ vướng lời qua tiếng lại. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |