OOni.

Lịch âm ngày 13 tháng 8 năm 2145

Nhằm ngày 25 tháng 6 năm Ất Tỵ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

13

Tháng 08 năm 2145

Thứ Sáu

Âm lịch

25

Tháng 6 năm Ất Tỵ

Ngày Quý Mùi - Tháng Quý Mùi

Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Lập thu

Tháng 08 - 2145

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 13-8-2145

Ngày âm lịchNgày 25 tháng 6 năm Ất Tỵ
Can chi

Ngày Quý Mùi

Tháng Quý Mùi

Năm Ất Tỵ

Tiết khíLập thu
Ngũ hành nạp âm

Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày hung)

Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Sửu, Tân Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Cang - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con Rồng

Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp.

Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng.

Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Kiếp

Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.