Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 2146
Nhằm ngày 12 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
22
Tháng 04 năm 2146
Thứ Sáu
Âm lịch
12
Tháng 3 năm Bính Ngọ
Ngày Ất Mùi - Tháng Nhâm Thìn
Khí ngày: Xấu -9 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: chôn cất, mộ phần
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Cốc vũ
Tháng 04 - 2146
›Chi tiết ngày 22-4-2146
| Ngày âm lịch | Ngày 12 tháng 3 năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Ất Mùi Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Ngũ hành nạp âm | Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát trung bình) Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Sửu, Quý Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cang - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp. Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ. Tứ Thời Đại Mộ: Mộ lớn theo mùa, kỵ chôn cất và khởi công. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Túc Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |