Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 2147
Nhằm ngày 25 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
17
Tháng 11 năm 2147
Thứ Sáu
Âm lịch
25
Tháng 10 năm Đinh Mùi
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Tân Hợi
Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập đông
Tháng 11 - 2147
›Chi tiết ngày 17-11-2147
| Ngày âm lịch | Ngày 25 tháng 10 năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Kỷ Tỵ Tháng Tân Hợi Năm Đinh Mùi |
| Tiết khí | Lập đông |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Lâm Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây rừng lớn, sức vươn mạnh nhưng cần chỗ rộng để phát triển. Tuổi cần lưu ý: Quý Hợi, Đinh Hợi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Phá Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây. Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng. Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành. |
| Nhị thập bát tú | Sao Lâu - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chó Sao Lâu chủ về tích tụ, hợp việc gom góp và mở mang. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, mở kho, trồng trọt. Kiêng: An táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa. Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng. Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đường Phong Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở. |