Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2151
Nhằm ngày 25 tháng 12 năm Canh Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
11
Tháng 02 năm 2151
Thứ Năm
Âm lịch
25
Tháng 12 năm Canh Tuất
Ngày Tân Hợi - Tháng Kỷ Sửu
Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thâu (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập xuân
Tháng 02 - 2151
›Chi tiết ngày 11-2-2151
| Ngày âm lịch | Ngày 25 tháng 12 năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Tân Hợi Tháng Kỷ Sửu Năm Canh Tuất |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Ngũ hành nạp âm | Thoa Xuyến Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng làm trang sức, tinh xảo và mang tính lễ nghi. Tuổi cần lưu ý: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tỉnh - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu Sao Tỉnh chủ về giếng nước, ứng với nguồn sống dồi dào. Nên: Đào giếng, làm thuỷ lợi, trồng trọt, khai trương, làm nhà. Kiêng: An táng, may áo mới. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự. Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai. Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở. Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Kiếp Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |