Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2152
Nhằm ngày 25 tháng 12 năm Tân Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
31
Tháng 01 năm 2152
Thứ Hai
Âm lịch
25
Tháng 12 năm Tân Hợi
Ngày Ất Tỵ - Tháng Tân Sửu
Khí ngày: Tốt +9 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đại hàn
Tháng 01 - 2152
›Chi tiết ngày 31-1-2152
| Ngày âm lịch | Ngày 25 tháng 12 năm Tân Hợi |
| Can chi | Ngày Ất Tỵ Tháng Tân Sửu Năm Tân Hợi |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Ngũ hành nạp âm | Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Hợi, Tân Hợi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nguy - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én Sao Nguy chủ về hiểm, cần đặc biệt thận trọng khi lên cao hay xuống nước. Nên: Cúng lễ cầu an. Kiêng: Leo cao, đi thuyền, làm nhà, cưới hỏi, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành. Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Kiếp Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở. |