Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 2162
Nhằm ngày 28 tháng 11 năm Tân Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
13
Tháng 01 năm 2162
Thứ Tư
Âm lịch
28
Tháng 11 năm Tân Dậu
Ngày Canh Thìn - Tháng Canh Tý
Khởi nghĩa Đô Lương
Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bình (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 2162
›Chi tiết ngày 13-1-2162
| Ngày âm lịch | Ngày 28 tháng 11 năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Canh Thìn Tháng Canh Tý Năm Tân Dậu |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Lễ và sự kiện | Khởi nghĩa Đô Lương |
| Ngũ hành nạp âm | Bạch Lạp Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng nến trắng, mềm và sáng, nghiêng về vẻ đẹp hơn sức mạnh. Tuổi cần lưu ý: Giáp Tuất, Mậu Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cơ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo Sao Cơ chủ về nền móng và tích luỹ, hợp việc gây dựng lâu dài. Nên: Làm nhà, khai trương, mở kho, cưới hỏi, trồng trọt. Kiêng: An táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tài Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |