OOni.

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 2172

Nhằm ngày 3 tháng 4 năm Nhâm Thân âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

25

Tháng 04 năm 2172

Thứ Bảy

Âm lịch

3

Tháng 4 năm Nhâm Thân

Ngày Ất Mão - Tháng Ất Tỵ

Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Cốc vũ

Tháng 04 - 2172

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 25-4-2172

Ngày âm lịchNgày 3 tháng 4 năm Nhâm Thân
Can chi

Ngày Ất Mão

Tháng Ất Tỵ

Năm Nhâm Thân

Tiết khíCốc vũ
Lễ và sự kiện

Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước

Ngũ hành nạp âm

Đại Khê Thủy, hành Thủy (ngày cát)

Nước suối lớn, chảy xiết và có sức đẩy.

Tuổi cần lưu ý: Kỷ Dậu, Đinh Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Nữ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dơi

Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi.

Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc.

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Sao xấu trong ngày

Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công.

Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải.

Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công.

Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Dương

Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.