OOni.

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 2176

Nhằm ngày 17 tháng 3 năm Bính Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

25

Tháng 04 năm 2176

Thứ Năm

Âm lịch

17

Tháng 3 năm Bính Tý

Ngày Bính Tý - Tháng Nhâm Thìn

Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước

Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)

Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Cốc vũ

Tháng 04 - 2176

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 25-4-2176

Ngày âm lịchNgày 17 tháng 3 năm Bính Tý
Can chi

Ngày Bính Tý

Tháng Nhâm Thìn

Năm Bính Tý

Tiết khíCốc vũ
Lễ và sự kiện

Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước

Ngũ hành nạp âm

Giản Hạ Thủy, hành Thủy (ngày hung)

Nước khe suối, trong và chảy đều, hợp việc lâu dài không vội.

Tuổi cần lưu ý: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao Khuê - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con chó sói

Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối.

Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Sao xấu trong ngày

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ.

Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Chu Tước

Chim sẻ đỏ. Chủ thị phi, dễ vướng lời qua tiếng lại.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.