OOni.

Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 2178

Nhằm ngày 29 tháng 1 năm Mậu Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

18

Tháng 03 năm 2178

Thứ Tư

Âm lịch

29

Tháng 1 năm Mậu Dần

Ngày Mậu Thân - Tháng Giáp Dần

Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc

Khí ngày: Bình thường +3 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)

Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Đại Dịch Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Kinh trập

Tháng 03 - 2178

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 18-3-2178

Ngày âm lịchNgày 29 tháng 1 năm Mậu Dần
Can chi

Ngày Mậu Thân

Tháng Giáp Dần

Năm Mậu Dần

Tiết khíKinh trập
Lễ và sự kiện

Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc

Ngũ hành nạp âm

Đại Dịch Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất trạm dịch, nơi người qua kẻ lại, hợp giao thương.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Dần, Giáp Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con Beo

Sao Cơ chủ về nền móng và tích luỹ, hợp việc gây dựng lâu dài.

Nên: Làm nhà, khai trương, mở kho, cưới hỏi, trồng trọt.

Kiêng: An táng.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt.

Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày.

Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở.

Sao xấu trong ngày

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đạo Tặc

Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.