OOni.

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2181

Nhằm ngày 29 tháng 7 năm Tân Tỵ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

7

Tháng 09 năm 2181

Thứ Sáu

Âm lịch

29

Tháng 7 năm Tân Tỵ

Ngày Đinh Tỵ - Tháng Bính Thân

Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)

Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 7 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Bạch lộ

Tháng 09 - 2181

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 7-9-2181

Ngày âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Tân Tỵ
Can chi

Ngày Đinh Tỵ

Tháng Bính Thân

Năm Tân Tỵ

Tiết khíBạch lộ
Ngũ hành nạp âm

Sa Trung Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất pha cát, tơi xốp, cần vun đắp thêm mới chắc.

Tuổi cần lưu ý: Tân Hợi, Quý Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao Lâu - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con chó

Sao Lâu chủ về tích tụ, hợp việc gom góp và mở mang.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, mở kho, trồng trọt.

Kiêng: An táng.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc.

Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo.

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư.

Sao xấu trong ngày

Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng.

Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn.

Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng.

Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Các ngày kỵ

Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đạo Tặc

Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.