Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2183
Nhằm ngày 9 tháng 3 năm Quý Mùi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
1
Tháng 04 năm 2183
Thứ Ba
Âm lịch
9
Tháng 3 năm Quý Mùi
Ngày Mậu Tý - Tháng Bính Thìn
Ngày Cá tháng Tư
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thâu (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà
Mệnh ngày: Phích Lịch Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Xuân phân
Tháng 04 - 2183
›Chi tiết ngày 1-4-2183
| Ngày âm lịch | Ngày 9 tháng 3 năm Quý Mùi |
| Can chi | Ngày Mậu Tý Tháng Bính Thìn Năm Quý Mùi |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Lễ và sự kiện | Ngày Cá tháng Tư |
| Ngũ hành nạp âm | Phích Lịch Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa sấm sét, mạnh và bất ngờ, đến nhanh đi cũng nhanh. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Dực - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con rắn Sao Dực chủ về cánh bay, nhưng bay xa thì cũng dễ lìa tổ. Nên: Đi xa, chuyển nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, trồng cây, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới. Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. |
| Sao xấu trong ngày | Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao. Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Chu Tước Chim sẻ đỏ. Chủ thị phi, dễ vướng lời qua tiếng lại. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Tý: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin. |