OOni.

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2188

Nhằm ngày 4 tháng 6 năm Mậu Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

28

Tháng 06 năm 2188

Thứ Bảy

Âm lịch

4

Tháng 6 năm Mậu Tý

Ngày Quý Mùi - Tháng Kỷ Mùi

Ngày gia đình Việt Nam

Khí ngày: Xấu -9 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Trừ (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Hạ chí

Tháng 06 - 2188

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 28-6-2188

Ngày âm lịchNgày 4 tháng 6 năm Mậu Tý
Can chi

Ngày Quý Mùi

Tháng Kỷ Mùi

Năm Mậu Tý

Tiết khíHạ chí
Lễ và sự kiện

Ngày gia đình Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày hung)

Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Sửu, Tân Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ

Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới.

Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần.

Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa.

Nhị thập bát tú

Sao Nữ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dơi

Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi.

Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng.

Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Túc

Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.