OOni.

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2194

Nhằm ngày 11 tháng 12 năm Quý Tỵ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

2

Tháng 01 năm 2194

Thứ Năm

Âm lịch

11

Tháng 12 năm Quý Tỵ

Ngày Đinh Tỵ - Tháng Ất Sửu

Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Đông chí

Tháng 01 - 2194

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 2-1-2194

Ngày âm lịchNgày 11 tháng 12 năm Quý Tỵ
Can chi

Ngày Đinh Tỵ

Tháng Ất Sửu

Năm Quý Tỵ

Tiết khíĐông chí
Ngũ hành nạp âm

Sa Trung Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất pha cát, tơi xốp, cần vun đắp thêm mới chắc.

Tuổi cần lưu ý: Tân Hợi, Quý Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Đẩu - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con cua

Sao Đẩu chủ về đo lường và cân nhắc, là sao lành.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đào giếng, nhập học.

Kiêng: Ít điều phải tránh, nhưng nên hoãn việc tang.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Kiếp

Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.