Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2197
Nhằm ngày 18 tháng 11 năm Đinh Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
26
Tháng 12 năm 2197
Thứ Ba
Âm lịch
18
Tháng 11 năm Đinh Dậu
Ngày Tân Mùi - Tháng Nhâm Tý
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đông chí
Tháng 12 - 2197
›Chi tiết ngày 26-12-2197
| Ngày âm lịch | Ngày 18 tháng 11 năm Đinh Dậu |
| Can chi | Ngày Tân Mùi Tháng Nhâm Tý Năm Đinh Dậu |
| Tiết khí | Đông chí |
| Ngũ hành nạp âm | Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế. Tuổi cần lưu ý: Ất Sửu, Đinh Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vĩ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cọp Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. |
| Sao xấu trong ngày | Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |