Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 1905
Nhằm ngày 14 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
19
Tháng 01 năm 1905
Thứ Năm
Âm lịch
14
Tháng 12 năm Giáp Thìn
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Đinh Sửu
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Chấp (cát) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 1905
›Chi tiết ngày 19-1-1905
| Ngày âm lịch | Ngày 14 tháng 12 năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Mậu Ngọ Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Thìn |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Ngũ hành nạp âm | Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Tý, Giáp Tý |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Giác - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long Sao Giác đứng đầu hai mươi tám sao, ứng với mùa xuân và sự vươn lên. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, may áo mới, trồng trọt. Kiêng: An táng, xây mộ. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa. Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp. |
| Sao xấu trong ngày | Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Đầu Đầu rồng xanh. Rất tốt, xuất hành mọi việc hanh thông. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột. |