Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 1922
Nhằm ngày 20 tháng 8 năm Nhâm Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
10
Tháng 10 năm 1922
Thứ Ba
Âm lịch
20
Tháng 8 năm Nhâm Tuất
Ngày Tân Hợi - Tháng Kỷ Dậu
Giải phóng thủ đô
Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: chôn cất, mộ phần
Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Hàn lộ
Tháng 10 - 1922
›Chi tiết ngày 10-10-1922
| Ngày âm lịch | Ngày 20 tháng 8 năm Nhâm Tuất |
| Can chi | Ngày Tân Hợi Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Tuất |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Lễ và sự kiện | Giải phóng thủ đô |
| Ngũ hành nạp âm | Thoa Xuyến Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng làm trang sức, tinh xảo và mang tính lễ nghi. Tuổi cần lưu ý: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vĩ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cọp Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng. Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tài Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |