Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 1922
Nhằm ngày 29 tháng 8 năm Nhâm Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
19
Tháng 10 năm 1922
Thứ Năm
Âm lịch
29
Tháng 8 năm Nhâm Tuất
Ngày Canh Thân - Tháng Kỷ Dậu
Khí ngày: Tốt +10 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Hàn lộ
Tháng 10 - 1922
›Chi tiết ngày 19-10-1922
| Ngày âm lịch | Ngày 29 tháng 8 năm Nhâm Tuất |
| Can chi | Ngày Canh Thân Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Tuất |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Ngũ hành nạp âm | Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ. Tuổi cần lưu ý: Giáp Dần, Mậu Dần |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Khai Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu. Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa. Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự. |
| Nhị thập bát tú | Sao Khuê - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối. Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch. Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tặc Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới. |